Hotline: 0962.893.900
CÔNG TY LUẬT TNHH HỒNG THÁI VÀ ĐỒNG NGHIỆP (HILAP LAWFIRM)
DỊCH VỤ TƯ VẤN PHÁP LÝ CHO DOANH NGHIỆP – TẬN TÂM * CHUYÊN NGHIỆP * UY TÍN
HOTLINE: 0962.893.900 - 0912.762.891

Tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ

(Số lần đọc 57)

Kho bạc Nhà nớc thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 1/3/2016 cho đến khi có thông báo mới như sau:

TÊN NƯỚC

TÊN

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ

 

NGOẠI TỆ

Bằng số

Bằng chữ

 

 

 

 

 

-

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1.040

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

375

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

759

NAM T

NEW DINAR

12

YUM

-

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

25.632

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

962

ALBANIA

LEK

17

ALL

194

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

6.042

BULGARIA

LEV

19

BGN

13.110

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

249

HUNGARY

FORINT

21

HUF

83

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

378

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

10

RUMANI

LEU

24

RON

5.616

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

978

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3.313

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

172

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

22.415

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

5

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

214

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

1.360

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

29.187

HÔNG KÔNG

HONG KONG DOLLAR

36

HKD

2.872

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3.017

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

23.439

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10.120

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

200

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

99

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

2

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

39

THÁI LAN

BAHT

45

THB

659

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16.270

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

6.784

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2.649

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2.675

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3.447

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

491

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

17.269

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17.277

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16.270

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5.221

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

208

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

90

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16.038

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

9.233

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

491

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2.327

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

7

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

39

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

136

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

8.981

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

39

MYANMA

KYAT

68

MMK

16

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1.240

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

44

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

970

IRELAND

IRISH POUND

73

IEP

25.103

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

6.361

ITALY

ITALIAN LIRA

75

ITL

10

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

3.329

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1.245

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

443

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

58

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

347

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

146

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

278

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1.438

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

16.410

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

126

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

119

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6.918

PANAMA

BALBOA

93

PAB

22.415

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

737

MA CAO

PATACA

95

MOP

2.791

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

73.974

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

KHỐI CÁC NỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHỢNG

100

RCN

22.415

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

10.120

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

330

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

22.415

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

59.475

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

11.218

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

11.264

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

7

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

6.433

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

175

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

3.249

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

40

GHANA

CEDI

112

GHC

2

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

3.056

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

63

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

216

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

74

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

3

NAM PHI

RAND

118

ZAR

1.725

LESOTHO

RAND

119

ZAR

1.725

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

791

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

2.247

CYPRUS

CYPRUS POUND

122

CYP

56.390

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

978

SLOVENIA

TOLAR

124

SIT

123

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

180.766

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

4

ZIMBABWE

ZIMBABWEAN DOLLAR

127

ZWD

59

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

219

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

27

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

8.333

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

17.282

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

8.333

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

8.333

LATVIA

LATVIAN LATS

134

LVL

44.141

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

47

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

12.593

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

31.655

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

70

HAITI

GOURDE

139

HTG

366

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

216

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1.243

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

6.042

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

216

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

216

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

652

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

8.333

USSR

RUP XO VIET

147

USR

378

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2.327

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

7.855

SAMOA

TALA

150

WST

57.607

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

6

VANUATU

VATU

152

VUV

213

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

17.236

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

58.269

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

1.720

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

17.296

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

8.333

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

46.274

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

6

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO\

160

CVE

233

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

12.664

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

860

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

27.335

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

6.103

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

1.459

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

50

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

34

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

15

ERITREA

NAKFA

169

ERN

1.465

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

511

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

136

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

34

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

16.410

ESTONIA

KROON

174

EEK

1.916

GEORGIA

LARI

175

GEL

9.347

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

8.333

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

216

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

8.333

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

22.415

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

13

CROATIA

KUNA

181

HRK

3.462

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

109

MALTA

MALTESE LIRA

183

MTL

6.578

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1.658

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

1.725

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

2.570

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

1.725

LESOTHO

LOTI

188

LSL

1.720

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

2

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

5.978

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

1.245

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

347

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

112

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

3.249

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

3.011

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

1

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

13.069

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

13.215

BOTSWANA

PULA

200

BWP

229.662

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

1

TONGA

PAANGA

202

TOP

50.280

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

8.333

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

3.341

ANDORRA

ANDORRAN PESETA

205

ADP

119

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

476

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

2

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

73.013

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

10

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

411

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

10

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

325

MALAWI

KWACHA

214

MWK

31

CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TẾ HỒNG THÁI VÀ ĐỒNG NGHIỆP TRÂN TRỌNG!
Để có ý kiến tư vấn chính xác và cụ thể hơn, Quý vị vui lòng liên hệ với các Luật sư chuyên gia của Công ty Luật TNHH Quốc tế Hồng Thái và Đồng Nghiệp qua Tổng đài tư vấn pháp luật 19006248 hoặc E-mail: luathongthai@gmail.com
Trụ sở chính: 
LK9-38 Tổng cục 5, Tân Triều, Hà Nội (cuối đường Chiến Thắng, Thanh Xuân)
Có thể bạn quan tâm:

Mời bạn đánh giá bài viết này!
Đặt câu hỏi
Báo giá vụ việc
Đặt lịch hẹn
Có thể bạn quan tâm?
Hướng dẫn về miễn, giảm thuế TNDN, cho DN khó khăn do Covid
04:29 | 11/11/2021
Chính phủ vừa ban hành Nghị định 92/2021/NĐ-CP hướng dẫn chính sách miễn, giảm thuế nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người dân vượt qua khó khăn do tác động của dịch bệnh COVID-19.
Thay đổi thông tin cổ đông do cổ đông sáng lập không góp đủ vốn trong vòng 90 ngày
06:31 | 17/09/2021
Quy trình, thủ tục họp đại hội đồng cổ đông công ty cổ phần theo Luật doanh nghiệp 2020
06:22 | 11/08/2021
Đại hội đồng cổ đông là cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần gồm tất cả cổ đông có quyền biểu quyết. Các q uyết định về vấn đề của công ty đều thông qua họp đại hội đồng cổ đông. Vậy q uy trình, thủ tục họp đại hội đồng cổ đông như thế nào? Hãy cùng Luật Hilap tìm...
Quản lý thực phẩm chức năng sản xuất trong nước- quy định và thực tiễn
03:15 | 09/08/2021
Chính sách hỗ trợ người lao động ngừng việc theo Quyết định 23/2021/QĐ-TTg
01:24 | 31/07/2021
Căn cứ Chương V Quyết định 23/2021/QĐ-TTg thì quy định rõ đối tượng, điều kiện hỗ trợ; mức hỗ trợ và phương thức chi trả; hồ sơ đề nghị; trình tự, thủ tục thực hiện.
Chính sách hỗ trợ người lao động chấm dứt hợp đồng lao động theo Quyết định 23/2021/QĐ-TTg
01:26 | 31/07/2021
Căn cứ Chương VI Quyết định 23/2021/QĐ-TTg thì quy định rõ đối tượng, điều kiện hỗ trợ; mức hỗ trợ và phương thức chi trả; hồ sơ đề nghị; trình tự, thủ tục thực hiện.
Chính sách hỗ trợ bổ sung và trẻ em theo Quyết định 23/2021/QĐ-TTg
01:29 | 31/07/2021
Căn cứ Chương VII Quyết định 23/2021/QĐ-TTg thì quy định rõ đối tượng, điều kiện hỗ trợ; mức hỗ trợ và thời gian hỗ trợ.
Những điều cần biết về Nghị quyết 68/2021/NQ-CP về một số chính sách hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19
04:00 | 02/08/2021
Từ năm 2020 đến nay khi đại dịch COVID-19 bắt đầu xuất hiện ở nước ta đã và đang tác động tiêu cực, ảnh hưởng lớn đến tình hình sản xuất, kinh doanh và đời sống nhân dân. Đặc biệt là lượng lớn người lao động phải đối mặt với việc mất việc làm và người sử dụng lao động cũng phải đối mặc việc...
Chính sách hỗ trợ người lao động tạm hoãn hợp đồng lao động, nghỉ việc không hưởng lương theo Quyết định 23/2021/QĐ-TTg
01:22 | 31/07/2021
Căn cứ Chương IV Quyết định 23/2021/QĐ-TTg thì quy định rõ đối tượng, điều kiện hỗ trợ; mức hỗ trợ và phương thức chi trả; hồ sơ đề nghị; trình tự, thủ tục thực hiện.
Chính sách cho vay trả lương ngừng việc, trả lương phục hồi sản xuất theo Quyết định 23/2021/QĐ-TTg
01:18 | 31/07/2021
Căn cứ Chương X Quyết định 23/2021/QĐ-TTg thì quy định rõ các nội dung sau:
Tìm kiếm
VD: đơn ly hôn ly hôn đơn phương tư vấn luật tư vấn pháp luật đơn khởi kiện công ty luật luật sư tư vấn
ĐOÀN LUẬT SƯ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TẾ HỒNG THÁI VÀ ĐỒNG NGHIỆP
Trụ sở chính: 38-LK9, Tổng Cục 5, Tân Triều, Hà Nội (Cuối đường Chiến Thắng)
Địa chỉ chi nhánh: Số 26 Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
PNV – Địa chỉ: VP6 Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Email: luathongthai38@gmail.com/phongdoanhnghiep.hilap@gmail.com
Hotline: 0962.893.900 / 0912.762.891
Đơn vị liên kết:
- Viện Kinh tế Công nghệ Việt nam
- Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Xuất Nhập khẩu HILAP
Tin nhiều người đọc
[Luật Hồng Thái] Dịch vụ đăng ký thành lập doanh nghiệp năm 2021
Những lưu ý khi sử dụng lao động nước ngoài mới nhất
Thay đổi trưởng văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam - thủ tục 2021
Những chính sách mới về quyền của người lao động theo Bộ luật lao động 2019
Chỉ dẫn địa lý – Thủ tục đăng ký chỉ dẫn địa lý
CÔNG BỐ MỸ PHẨM NHẬP KHẨU VỀ VIỆT NAM THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT
Thủ tục để chuyển đổi loại hình từ công ty TNHH một thành viên sang công ty cổ phần
TÁC PHẨM PHÁI SINH TRONG LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ
ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC ĐỂ THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ
Thư tư vấn thủ tục thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên kinh doanh dịch vụ kế toán

Thống kê truy cập
Đang online : 282   Đã truy cập : 1,411,586
Điều kiện sử dụng thông tin | Bảo mật khách hàng
Copyright © HONG THAI INTERNATIONAL LAWFIRM AND PARTNERS 2014 - 2016. All rights reserved
Design and support by THANHNAM SOFTWARE