Hotline: 0962.893.900
CÔNG TY LUẬT TNHH HỒNG THÁI VÀ ĐỒNG NGHIỆP (HILAP LAWFIRM)
DỊCH VỤ TƯ VẤN PHÁP LÝ CHO DOANH NGHIỆP – TẬN TÂM * CHUYÊN NGHIỆP * UY TÍN
HOTLINE: 0962.893.900 - 0912.762.891

Báo cáo công tác bảo vệ môi trường của cơ sở sản xuất ngành xây dựng

(Số lần đọc 11)

BÁO CÁO CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT NGÀNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2018/TT-BXD ngày 06 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

I. Các thông tin chung

1. Tên đơn vị: ................................................................................................................

Địa ch..........................................................................................................................

.......................................................................................................................................

Điện thoại: ……………………………….. Fax: ...............................................................

2. Cơ quan chủ quản: ....................................................................................................

3. Tổng diện tích mặt bằng: ..................................................................................... (m2)

4. Số cán bộ công nhân viên: ............................................................................. (người)

5. Số cán bộ công nhân viên phụ trách về môi trường của cơ sở: ..................... (người)

6. Hiện trạng công nghệ sản xuất, kinh doanh:

Giới thiệu về tình hình sản xuất kinh doanh của đơn vị trong năm…… Mô tả sơ đồ khối dây chuyền công nghệ sản xuất và các nguồn thải phát sinh.

7. Sản phẩm của doanh nghiệp:

STT

Sản phẩm

Đơn vị/năm

Số lượng

A

Sản phẩm chính

 

 

1

 

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

B

Sn phẩm phụ

 

 

1

 

 

 

2

 

 

 

….

 

 

 

II. Hiện trạng cây xanh trong cơ sở sản xuất

STT

Hiện trạng cây xanh

Đơn vị

Giá trị

Ghi chú

1

Diện tích cây xanh

m2

 

 

2

Tỷ lệ diện tích cây xanh/tổng diện tích

%

 

 

III. Hiện trạng môi trường trong cơ sở

1. Các thủ tục pháp lý, tài liệu liên quan đến công tác bảo vệ môi trường

- Đơn vị gửi kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM hoặc các quyết định, tài liệu liên quan (đối vi trưng hợp báo cáo lần đầu hoặc khi có sự thay đổi, bổ sung về các văn bản, tài liệu liên quan).

- Chứng nhận đạt Tiêu chuẩn ISO 14001 (nếu có).

2. Nước thải và xử lý nước thải

a) Khối lượng nưc thải:

Nước thải sản xuất và nước thải sinh hoạt xả thải theo hệ thống:

□ Chung                                    □ Riêng biệt

STT

Loi nước thải

Khối lượng (m3/năm)

1

Nước thải sản xuất, nghiệp vụ

 

2

Nước thải sinh hoạt

 

3

Loi khác: …………………

 

b) Nguồn xả thảtừ (Bộ phận sản xuất, công đoạn nào thải ra nước thải):...................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

c) Tính cht nước thải (yếu tố gây ô nhiễm):

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

d) Hệ thống xử lý nước thải:

Có: □                     Không có: □                     Đang xây dựng: □

- Năm xây dựng hệ thng xử lý nước thải: .......................................................................

+ Số mô-đun xử lý:……………………….; Tổng công suất xử lý: .....................................

+ Chi phí xử lý nước thải: ………………………(Đồng/tháng)............................. (Đồng/m3)

- Biện pháp xử lý:

□ Lắng sơ bộ                □ Xử lý sinh học (SH)          □ Khác

□ Xử lý hóa học (HH)     □ Kết hợp SH và HH            □ Hiệu quả xử lý... %

- Nước sau xử lý có đạt tiêu chuẩn cho phép hay không?:

□ Đạt TCCP       □ Không đạt TCCP; Loại tiêu chuẩn, quy chuẩn: …………………

- Khối lượng nước thải được xử lý và hóa cht tiêu thụ trong năm………….:

STT

Nước thải và hóa chất

Đơn vị/năm

Khối lượng

I

Khi lượng nước thải được xử lý

 

 

II

Hóa chất sử dụng

 

 

1

 

 

 

2

 

 

 

….

 

 

 

3. Khí thải và xử lý khí thải (nếu có)

a) Khối lượng khí thải.....................................................................................................

b) Nguồn phát sinh khí thải (Bộ phận sản xuất, công đoạn nào thải ra khí thải): ...........

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

c) Doanh nghiệp có ống khói hay không?:

□ Có:                            Nếu có, số lượng ống khói là: ………………………………….. ống

□ Không:

d) Nếu có, nêu kích thước ng khói:

□ Chiều cao ống khói (m): ................................................................................................

□ Đường kính miệng ống khói (m): ...................................................................................

đ) Nhiệt độ và thành phần khí thải (các yếu tố gây ô nhiễm và tỷ lệ % trong khí thải):

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

e) Hệ thống xử lý khí thải:

Có: □                                        Không có: □                  Đang xây dựng: □

- Khí thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn cho phép:

□ Đạt TCCP □ Không đạt TCCP; Loại tiêu chuẩn, quy chuẩn: …………………

Các hóa chất sử dụng để xử lý (tên và khối lượng):

+ Hóa chất 1: ..................................................................................................................

+ Hóa chất 2: ..................................................................................................................

+ Hóa chất n: ..................................................................................................................

4. Chất thải rắn và xử lý chất thải rắn

a) Khối lượng chất thải rắn:

STT

Loại chất thải

Khối lượng (tấn/năm)

1

Chất thi rắn sản xuất, nghiệp vụ

 

2

Chất thải rắn sinh hoạt

 

3

Chất thải rn khác

 

b) Nguồn phát sinh chất thải rắn (Bộ phận sản xuất, công đoạn nào thải ra cht thải rn):

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

c) Tỷ lệ cht thải rắn được xử lý:

STT

Loại cht thi

Tỷ lệ chất thải rắn (%)

1

Tỷ lệ chất thải rắn tái sử dụng tại cơ sở

 

2

Tỷ lệ cht thải rắn bán cho đơn vị khác

 

3

Tỷ lệ chất thải rn đưa đi chôn lấp hoặc xử lý

 

4

Tỷ lệ khác

 

d) Hệ thống thu gom và xử lý chất thải rắn:

- Cơ sở có hệ thống thu gom cht thải rn hay không?

Có: □                                        Không: □                      Đang đầu tư: □

Nếu có, số lượng thùng rác là:……………, số xe đẩy là:…………..; loại khác: ...............

- Cơ sở có khu tập kết chất thải rắn hay không?

Không: □                                              Có: □

Nếu có, thì diện tích khu tập kết là…………….. m2, đặc điểm khu tập kết rác thải:

□ Có mái che                                        □ Không có mái che

□ Có nền, tường bao quanh                   □ Không có nền, tường bao

Biện pháp xử lý chất thải rắn:

□ Tự xử lý, bằng công nghệ, phương pháp: .....................................................................

□ Thuê đơn vị vận chuyển đi xử lý,

Tên đơn vị chịu trách nhiệm vận chuyển: .........................................................................

.......................................................................................................................................

- Chi phí thu gom và xử lý chất thải rn: ..........................................................  Đồng/năm.

5. Chất thải nguy hại và xử lý cht thi nguy hại

a) Khối lượng chất thi nguy hại:

STT

Loại chất thải nguy hại

Khối lượng (tấn/năm)

1

Chất thải nguy hạở thể rn

 

2

Chất thải nguy hại ở thể lỏng

 

3

Chất thải nguy hạở thể khí

 

Ghi rõ chất thải nguy hại:

+ Thể rn, gồm: ...............................................................................................................

+ Thể lỏng, gồm: .............................................................................................................

+ Thể khí, gồm: ...............................................................................................................

b) Nguồn phát sinh chất thải nguy hại (Bộ phận sn xuất, công đoạn nào thải ra chất thi nguy hại):        

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

c) Đơn vị có hệ thống xử lý chất thải nguy hại hay không:

Có: □                            Không có: □                  Đang xây dựng: □

- Nếu có hệ thống xử lý, nêu rõ:

+ Năm xây dựng hệ thống: ............................................................................................

+ Quy mô và công suất xử lý: ........................................................................................

- Trường cơ sở sản xuất ký hợp đồng với đơn vị có chức năng để xử lý chất thải nguy hại, đề nghị cung cấp thông tin đơn vị ký hợp đồng xử lý chất thải nguy hại (Tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, bản sao Hợp đồng xử lý chất thi nguy hại giữa chủ cơ sở sản xuất và đơn vị cung cấp dịch vụ xử lý): ……………………………………….

- Chi phí thuê thu gom, xử lý chất thải nguy hại: ………………………………… Đồng/năm

IV. Hiện trạng sức khỏe ca cán bộ công nhân viên trong cơ sở sản xuất

Các bệnh nghề nghiệp của công nhân, người lao động trong năm…………………….

STT

Tên bệnh nghề nghiệp

Số người mắc bệnh (người)

Tỷ lệ (%)

1

 

 

 

2

 

 

 

...

 

 

 

V. Kiến nghị của cơ sở

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

.......................................................................................................................................

 

 

…………….., ngày tháng năm…..
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mời bạn đánh giá bài viết này!
Đặt câu hỏi
Báo giá vụ việc
Đặt lịch hẹn
Có thể bạn quan tâm?
Mẫu hợp đồng thuê nhà cơ bản
03:29 | 29/06/2021
Bạn đang định thuê nhà để kinh doanh? Bạn chưa rõ nên làm hợp đồng như nào cho phù hợp, đúng pháp luật? Hãy liên hệ Hilap để được tư vấn và hỗ trợ soạn thảo hợp đồng nhanh chóng, chính xác nhất.
Cho phép nhà chung cư được xây dựng diện tích tối thiểu 25m2
03:01 | 04/06/2021
Quy định về phòng chống dịch COVID-19 mới nhất, các mức xử phạt vi phạm hành chính
11:03 | 11/05/2021
Câu chuyện đốt pháo ngày Tết
05:37 | 09/02/2021
Bản tin pháp luật tuần này, ngoài những tin chính về pháp luật, chúng ta bàn về tình trạng đốt pháo ngày Tết, đang tiềm ẩn thảm họa khôn lường.
Cẩn trọng khi giao dịch vay tiền trực tuyến
10:33 | 06/12/2019
Quốc hội thông qua dự án Luật dân quân tự vệ sửa đổi
08:58 | 23/11/2019
Quốc hội thông qua Luật xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam
08:52 | 23/11/2019
Công bố 06 Nghị Quyết của UBTV Quốc hội
03:49 | 23/10/2019
Những đề xuất sửa đổi, bổ sung Luật Lao động 2012
03:39 | 23/10/2019
Đề xuất miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đến năm 2030
07:31 | 16/10/2019
Tìm kiếm
VD: đơn ly hôn ly hôn đơn phương tư vấn luật tư vấn pháp luật đơn khởi kiện công ty luật luật sư tư vấn
ĐOÀN LUẬT SƯ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CÔNG TY LUẬT TNHH QUỐC TẾ HỒNG THÁI VÀ ĐỒNG NGHIỆP
Trụ sở chính: 38-LK9, Tổng Cục 5, Tân Triều, Hà Nội (Cuối đường Chiến Thắng)
Địa chỉ chi nhánh: Số 26 Đoàn Thị Liên, phường Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
PNV – Địa chỉ: VP6 Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Email: luathongthai38@gmail.com/phongdoanhnghiep.hilap@gmail.com
Hotline: 0962.893.900 / 0912.762.891
Đơn vị liên kết:
- Viện Kinh tế Công nghệ Việt nam
- Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Xuất Nhập khẩu HILAP
Tin nhiều người đọc
[Luật Hồng Thái] Dịch vụ đăng ký thành lập doanh nghiệp năm 2021
Thay đổi trưởng văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam - thủ tục 2021
Những chính sách mới về quyền của người lao động theo Bộ luật lao động 2019
Chỉ dẫn địa lý – Thủ tục đăng ký chỉ dẫn địa lý
CÔNG BỐ MỸ PHẨM NHẬP KHẨU VỀ VIỆT NAM THEO QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT
Thủ tục để chuyển đổi loại hình từ công ty TNHH một thành viên sang công ty cổ phần
TÁC PHẨM PHÁI SINH TRONG LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ
ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC ĐỂ THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ
Thư tư vấn thủ tục thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên kinh doanh dịch vụ kế toán
Luật Doanh nghiệp 2020

Thống kê truy cập
Đang online : 406   Đã truy cập : 1,164,482
Điều kiện sử dụng thông tin | Bảo mật khách hàng
Copyright © HONG THAI INTERNATIONAL LAWFIRM AND PARTNERS 2014 - 2016. All rights reserved
Design and support by THANHNAM SOFTWARE