Hotline: 0962.893.900
CÔNG TY LUẬT TNHH HỒNG THÁI VÀ ĐỒNG NGHIỆP (HILAP LAWFIRM)
DỊCH VỤ TƯ VẤN PHÁP LÝ CHO DOANH NGHIỆP – TẬN TÂM * CHUYÊN NGHIỆP * UY TÍN
HOTLINE: 0962.893.900 - 0912.762.891

Mã cấp tỉnh, cấp huyện sử dụng trong đăng ký hộ kinh doanh

(Số lần đọc 52)

Đơn vị hành chính

Đơn vị hành chính

Số

Chữ

Số

Chữ

1

2

3

1

2

3

Thành phố Hà Nội

(12 quận, 1 thị xã, 17 huyện)

Quận Ba Đình

Quận Tây Hồ

Quận Hoàn Kiếm

Quận Hai Bà Trưng

Quận Đống Đa

Quận Thanh Xuân

Quận Cầu Giấy

Huyện Sóc Sơn

Huyện Đông Anh

Huyện Gia Lâm

Quận Nam Từ Liêm

Huyện Thanh Trì

Quận Hoàng Mai

Quận Long Biên

Quận Hà Đông

Thị xã Sơn Tây

Huyện Ba Vì

Huyện Phúc Thọ

Huyện Đan Phượng

Huyện Thạch Thất

Huyện Hoài Đức

Huyện Quốc Oai

Huyện Chương Mỹ

Huyện Thanh Oai

Huyện Thường Tín

Huyện Mỹ Đức

Huyện Ứng Hòa

Huyện Phú Xuyên

Huyện Mê Linh

Quận Bắc Từ Liêm

01

 

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

01

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

W

X

Y

Z

a

b

c

d

Thành phố Hải Phòng

(7 quận, 8 huyện)

Quận Hồng Bàng

Quận Ngô Quyền

Quận Lê Chân

Quận Kiến An

Quận Đồ Sơn

Huyện Thủy Nguyên

Huyện An Dương

Huyện An Lão

Huyện Kiến Thụy

Huyện Tiên Lãng

Huyện Vĩnh Bảo

Huyện Cát Hải

Huyện Bạch Long Vĩ

Quận Dương Kinh

Quận Hải An

02

 

02

02

02

02

02

02

02

02

02

02

02

02

02

02

02

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

Tỉnh Hải Dương

(1 thành phố, 1 thị xã,

10 huyện)

Thành phố Hải Dương

Thị xã Chí Linh

Huyện Nam Sách

Huyện Thanh Hà

Huyện Kinh Môn

Huyện Kim Thành

Huyện Gia Lộc

Huyện Tứ Kỳ

Huyện Cẩm Giàng

Huyện Bình Giang

Huyện Thanh Miện

Huyện Ninh Giang

04

 

 

04

04

04

04

04

04

04

04

04

04

04

04

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

Tỉnh Hưng Yên

(1 thành phố, 9 huyện)

Thành phố Hưng Yên

Huyện Văn Lâm

Huyện Mỹ Hào

Huyện Yên Mỹ

Huyện Văn Giang

Huyện Khoái Châu

Huyện Ân Thi

Huyện Kim Động

Huyện Phù Cừ

Huyện Tiên Lữ

05

 

05

05

05

05

05

05

05

05

05

05

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

Tỉnh Hà Nam

(1 thành phố, 5 huyện)

Thành phố Phủ Lý

Huyện Duy Tiên

Huyện Kim Bảng

Huyện Lý Nhân

Huyện Thanh Liêm

Huyện Bình Lục

06

 

06

06

06

06

06

06

 

 

A

B

C

D

E

F

Tỉnh Nam Định

(1 thành phố, 9 huyện)

Thành phố Nam Định

Huyện Vụ Bản

Huyện Mỹ Lộc

Huyện Ý Yên

Huyện Nam Trực

Huyện Trực Ninh

Huyện Xuân Trường

Huyện Giao Thủy

Huyện Nghĩa Hưng

Huyện Hải Hậu

07

 

07

07

07

07

07

07

07

07

07

07

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

Tỉnh Thái Bình

(1 thành phố, 7 huyện)

Thành phố Thái Bình

Huyện Quỳnh Phụ

Huyện Hưng Hà

Huyện Thái Thụy

Huyện Đông Hưng

Huyện Vũ Thư

Huyện Kiến Xương

Huyện Tiền Hải

08

 

08

08

08

08

08

08

08

08

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

Tỉnh Ninh Bình

(2 thành phố, 6 huyện)

Thành phố Ninh Bình

Thành phố Tam Điệp

Huyện Nho Quan

Huyện Gia Viễn

Huyện Hoa Lư

Huyện Yên Mô

Huyện Yên Khánh

Huyện Kim Sơn

09

 

09

09

09

09

09

09

09

09

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

Tỉnh Hà Giang

(1 thành phố, 10 huyện)

Thành phố Hà Giang

Huyện Đồng Văn

Huyện Mèo Vạc

Huyện Yên Minh

Huyện Quản Bạ

Huyện Bắc Mê

Huyện Hoàng Su Phì

Huyện Vị Xuyên

Huyện Xín Mần

Huyện Bắc Quang

Huyện Quang Bình

10

 

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

Tỉnh Cao Bằng

(1 thành phố, 12 huyện)

Thành phố Cao Bằng

Huyện Bảo Lạc

Huyện Bảo Lâm

Huyện Hà Quảng

Huyện Thông Nông

Huyện Trà Lĩnh

Huyện Trùng Khánh

Huyện Nguyên Bình

Huyện Hòa An

Huyện Quảng Uyên

Huyện Hạ Lang

Huyện Thạch An

Huyện Phục Hòa

11

 

11

11

11

11

11

11

11

11

11

11

11

11

11

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

Tỉnh Lào Cai

(1 thành phố, 8 huyện)

Thành phố Lào Cai

Huyện Mường Khương

Huyện Bát Xát

Huyện Si Ma Cai

Huyện Bắc Hà

Huyện Bảo Thắng

Huyện Sa Pa

Huyện Bảo Yên

Huyện Văn Bàn

12

 

12

12

12

12

12

12

12

12

12

 

 

A

C

D

E

F

G

H

I

K

Tỉnh Bắc Kạn

(1 thành phố, 7 huyện)

Thành phố Bắc Kạn

Huyện Ba Bể

Huyện Ngân Sơn

Huyện Chợ Đồn

Huyện Na Rì

Huyện Bạch Thông

Huyện Chợ Mới

Huyện Pắc Nặm

13

 

13

13

13

13

13

13

13

13

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

Tỉnh Lạng Sơn

(1 thành phố, 10 huyện)

Thành phố Lạng Sơn

Huyện Tràng Định

Huyện Văn Lãng

Huyện Bình Gia

Huyện Bắc Sơn

Huyện Văn Quan

Huyện Cao Lộc

Huyện Lộc Bình

Huyện Chi Lăng

Huyện Đình Lập

Huyện Hữu Lũng

14

 

14

14

14

14

14

14

14

14

14

14

14

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

Tỉnh Tuyên Quang

(1 thành phố, 6 huyện)

Thành phố Tuyên Quang

Huyện Na Hang

Huyện Chiêm Hóa

Huyện Hàm Yên

Huyện Yên Sơn

Huyện Sơn Dương

Huyện Lâm Bình

15

 

15

15

15

15

15

15

15

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

 

Tỉnh Yên Bái

(1 thành phố, 1 thị xã,

7 huyện)

Thành phố Yên Bái

Thị xã Nghĩa Lộ

Huyện Lục Yên

Huyện Văn Yên

Huyện Mù Cang Chải

Huyện Trấn Yên

Huyện Yên Bình

Huyện Văn Chấn

Huyện Trạm Tấu

16

 

 

16

16

16

16

16

16

16

16

16

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

Tỉnh Thái Nguyên

(2 thành phố, 1 thị xã,

6 huyện)

Thành phố Thái Nguyên

Thành phố Sông Công

Huyện Định Hóa

Huyện Võ Nhai

Huyện Phú Lương

Huyện Đồng Hỷ

Huyện Đại Từ

Huyện Phú Bình

Thị xã Phổ Yên

17

 

 

17

17

17

17

17

17

17

17

17

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

Tỉnh Phú Thọ

(1 thành phố, 1 thị xã,

11 huyện)

Thành phố Việt Trì

Thị xã Phú Thọ

Huyện Đoan Hùng

Huyện Hạ Hòa

Huyện Thanh Ba

Huyện Phù Ninh

Huyện Lâm Thao

Huyện Cẩm Khê

Huyện Yên Lập

Huyện Tam Nông

Huyện Thanh Thủy

Huyện Thanh Sơn

Huyện Tân Sơn

18

 

 

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

Tỉnh Vĩnh Phúc

(1 thành phố, 1 thị xã,

7 huyện)

Thành phố Vĩnh Yên

Huyện Lập Thạch

Huyện Tam Dương

Huyện Bình Xuyên

Huyện Vĩnh Tường

Huyện Yên Lạc

Thị xã Phúc Yên

Huyện Tam Đảo

Huyện Sông Lô

19

 

 

19

19

19

19

19

19

19

19

19

 

 

 

A

B

C

D

E

F

H

I

J

Tỉnh Bắc Giang

(1 thành phố, 9 huyện)

Thành phố Bắc Giang

Huyện Yên Thế

Huyện Tân Yên

Huyện Lục Ngạn

Huyện Hiệp Hòa

Huyện Lạng Giang

Huyện Sơn Động

Huyện Lục Nam

Huyện Việt Yên

Huyện Yên Dũng

20

 

20

20

20

20

20

20

20

20

20

20

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

Tỉnh Bắc Ninh

(1 thành phố, 1 thị xã,

6 huyện)

Thành phố Bắc Ninh

Huyện Yên Phong

Huyện Quế Võ

Huyện Tiên Du

Thị xã Từ Sơn

Huyện Thuận Thành

Huyện Lương Tài

Huyện Gia Bình

21

 

 

21

21

21

21

21

21

21

21

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

Tỉnh Quảng Ninh

(4 thành phố, 2 thị xã,

8 huyện)

Thành phố Hạ Long

Thành phố Cẩm Phả

Thành phố Uông Bí

Thành phố Móng Cái

Huyện Bình Liêu

Huyện Hải Hà

Huyện Đầm Hà

Huyện Tiên Yên

Huyện Ba Chẽ

Huyện Vân Đồn

Huyện Hoành Bồ

Thị xã Đông Triều

Huyện Cô Tô

Thị xã Quảng Yên

22

 

 

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

Tỉnh Lai Châu

(1 thành phố, 7 huyện)

Thành phố Lai Châu

Huyện Phong Thổ

Huyện Mường Tè

Huyện Sìn Hồ

Huyện Than Uyên

Huyện Tam Đường

Huyện Tân Uyên

Huyện Nậm Nhùn

23

 

23

23

23

23

23

23

23

23

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

Tỉnh Sơn La

(1 thành phố, 11 huyện)

Thành phố Sơn La

Huyện Quỳnh Nhai

Huyện Mường La

Huyện Thuận Châu

Huyện Bắc Yên

Huyện Phù Yên

Huyện Mai Sơn

Huyện Sông Mã

Huyện Yên Châu

Huyện Mộc Châu

Huyện Sốp Cộp

Huyện Vân Hồ

24

 

24

24

24

24

24

24

24

24

24

24

24

24

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

Tỉnh Hòa Bình

(1 thành phố, 10 huyện)

Thành phố Hòa Bình

Huyện Đà Bắc

Huyện Mai Châu

Huyện Kỳ Sơn

Huyện Lương Sơn

Huyện Kim Bôi

Huyện Tân Lạc

Huyện Lạc Sơn

Huyện Lạc Thủy

Huyện Yên Thủy

Huyện Cao Phong

25

 

25

25

25

25

25

25

25

25

25

25

25

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

Tỉnh Thanh Hóa

(1 thành phố, 2 thị xã,

24 huyện)

Thành phố Thanh Hóa

Thị xã Bỉm Sơn

Thị xã Sầm Sơn

Huyện Mường Lát

Huyện Quan Hóa

Huyện Quan Sơn

Huyện Bá Thước

Huyện Cẩm Thủy

Huyện Lang Chánh

Huyện Thạch Thành

Huyện Ngọc Lặc

Huyện Thường Xuân

Huyện Như Xuân

Huyện Như Thanh

Huyện Vĩnh Lộc

Huyện Hà Trung

Huyện Nga Sơn

Huyện Yên Định

Huyện Thọ Xuân

Huyện Hậu Lộc

Huyện Thiệu Hóa

Huyện Hoằng Hóa

Huyện Đông Sơn

Huyện Triệu Sơn

Huyện Quảng Xương

Huyện Nông Cống

Huyện Tĩnh Gia

26

 

 

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

W

X

Y

Z

a

Tỉnh Nghệ An

(1 thành phố, 3 thị xã,

17 huyện)

Thành phố Vinh

Thị xã Cửa Lò

Huyện Quế Phong

Huyện Quỳ Châu

Huyện Kỳ Sơn

Huyện Quỳ Hợp

Huyện Nghĩa Đàn

Huyện Tương Dương

Huyện Quỳnh Lưu

Huyện Tân Kỳ

Huyện Con Cuông

Huyện Yên Thành

Huyện Diễn Châu

Huyện Anh Sơn

Huyện Đô Lương

Huyện Thanh Chương

Huyện Nghi Lộc

Huyện Nam Đàn

Huyện Hưng Nguyên

Thị xã Thái Hòa

Thị xã Hoàng Mai

27

 

 

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

27

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

Tỉnh Hà Tĩnh

(1 thành phố, 2 thị xã,

10 huyện)

Thành phố Hà Tĩnh

Thị xã Hồng Lĩnh

Huyện Nghi Xuân

Huyện Đức Thọ

Huyện Hương Sơn

Huyện Vũ Quang

Huyện Can Lộc

Huyện Thạch Hà

Huyện Cẩm Xuyên

Huyện Hương Khê

Huyện Kỳ Anh

Huyện Lộc Hà

Thị xã Kỳ Anh

28

 

 

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

28

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

Tỉnh Quảng Bình

(1 thành phố, 1 thị xã,

6 huyện)

Thành phố Đồng Hới

Huyện Tuyên Hóa

Huyện Minh Hóa

Huyện Quảng Trạch

Huyện Bố Trạch

Huyện Quảng Ninh

Huyện Lệ Thủy

Thị xã Ba Đồn

29

 

 

29

29

29

29

29

29

29

29

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

Tỉnh Quảng Trị

(1 thành phố, 1 thị xã,

8 huyện)

Thành phố Đông Hà

Thị xã Quảng Trị

Huyện Vĩnh Linh

Huyện Gio Linh

Huyện Cam Lộ

Huyện Triệu Phong

Huyện Hải Lăng

Huyện Hướng Hóa

Huyện ĐaKrông

Huyện đảo Cồn Cỏ

30

 

 

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

Tỉnh Thừa Thiên - Huế

(1 thành phố, 2 thị xã,

6 huyện)

Thành phố Huế

Huyện Phong Điền

Huyện Quảng Điền

Thị xã Hương Trà

Huyện Phú Vang

Thị xã Hương Thủy

Huyện Phú Lộc

Huyện A Lưới

Huyện Nam Đông

31

 

 

31

31

31

31

31

31

31

31

31

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

Thành phố Đà Nẵng

(6 quận, 2 huyện)

Quận Hải Châu

Quận Thanh Khê

Quận Sơn Trà

Quận Ngũ Hành Sơn

Quận Liên Chiểu

Huyện Hòa Vang

Huyện đảo Hoàng Sa

Quận Cẩm Lệ

32

 

32

32

32

32

32

32

32

32

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

Tỉnh Quảng Nam

(2 thành phố, 16 huyện)

Thành phố Tam Kỳ

Thành phố Hội An

Huyện Đông Giang

Huyện Đại Lộc

Huyện Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên

Huyện Nam Giang

Huyện Thăng Bình

Huyện Quế Sơn

Huyện Hiệp Đức

Huyện Tiên Phước

Huyện Phước Sơn

Huyện Núi Thành

Huyện Bắc Trà My

Huyện Tây Giang

Huyện Nam Trà My

Huyện Phú Ninh

Huyện Nông Sơn

33

 

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

33

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

P

Q

R

Tỉnh Quảng Ngãi

(1 thành phố, 13 huyện)

Thành phố Quảng Ngãi

Huyện Lý Sơn

Huyện Bình Sơn

Huyện Trà Bồng

Huyện Sơn Tịnh

Huyện Sơn Tây

Huyện Sơn Hà

Huyện Tư Nghĩa

Huyện Nghĩa Hành

Huyện Minh Long

Huyện Mộ Đức

Huyện Đức Phổ

Huyện Ba Tơ

Huyện Tây Trà

34

 

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

Tỉnh Bình Định

(1 thành phố, 1 thị xã,

9 huyện)

Thành phố Quy Nhơn

Huyện An Lão

Huyện Hoài Nhơn

Huyện Hoài Ân

Huyện Phù Mỹ

Huyện Vĩnh Thạnh

Huyện Phù Cát

Huyện Tây Sơn

Thị xã An Nhơn

Huyện Tuy Phước

Huyện Vân Canh

35

 

 

35

35

35

35

35

35

35

35

35

35

35

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

Tỉnh Phú Yên

(1 thành phố, 1 thị xã,

7 huyện)

Thành phố Tuy Hòa

Huyện Đồng Xuân

Thị xã Sông Cầu

Huyện Tuy An

Huyện Sơn Hòa

Huyện Tây Hòa

Huyện Sông Hinh

Huyện Phú Hòa

Huyện Đông Hòa

36

 

 

36

36

36

36

36

36

36

36

36

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

Tỉnh Khánh Hòa

(2 thành phố, 1 thị xã,

6 huyện)

Thành phố Nha Trang

Thành phố Cam Ranh

Huyện Vạn Ninh

Thị xã Ninh Hòa

Huyện Diên Khánh

Huyện Khánh Vĩnh

Huyện Khánh Sơn

Huyện Trường Sa

Huyện Cam Lâm

37

 

 

37

37

37

37

37

37

37

37

37

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

Tỉnh Kon Tum

(1 thành phố, 9 huyện)

Thành phố Kon Tum

Huyện Đắk Glei

Huyện Ngọc Hồi

Huyện Đắk Tô

Huyện Kon Plông

Huyện Đắk Hà

Huyện Sa Thầy

Huyện Kon Rẫy

Huyện Tu Mơ Rông

Huyện Ia H'Drai

38

 

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

Tỉnh Gia Lai

(1 thành phố, 2 thị xã,

14 huyện)

Thành phố Pleiku

Huyện Kbang

Huyện ĐắkĐoa

Huyện Mang Yang

Huyện ChưPăh

Huyện IaGrai

Thị xã An Khê

Huyện KôngChro

Huyện Đức Cơ

Huyện ChưPrông

Huyện Chư Sê

Thị xã AyunPa

Huyện KrôngPa

Huyện IaPa

Huyện ĐắkPơ

Huyện Phú Thiện

Huyện ChưPưh

39

 

 

39

39

39

39

39

39

39

39

39

39

39

39

39

39

39

39

39

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

P

R

Tỉnh Đắk Lắk

(1 thành phố, 1 thị xã,

13 huyện)

Thành phố Buôn Ma Thuột

Huyện Ea H’leo

Huyện Ea Súp

Huyện Krông Năng

Huyện Krông Búk

Huyện Buôn Đôn

Huyện Cư M’gar

Huyện Ea Kar

Huyện M’Đrắk

Huyện Krông Pắk

Huyện Krông A Na

Huyện Krông Bông

Huyện Cư Kuin

Thị xã Buôn Hồ

Huyện Lắk

40

 

 

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

L

M

N

O

P

TP Hồ Chí Minh

(19 quận, 5 huyện)

Quận 1

Quận 2

Quận 3

Quận 4

Quận 5

Quận 6

Quận 7

Quận 8

Quận 9

Quận 10

Quận 11

Quận 12

Quận Gò Vấp

Quận Tân Bình

Quận Bình Thạnh

Quận Phú Nhuận

Quận Thủ Đức

Huyện Củ Chi

Huyện Hóc Môn

Huyện Bình Chánh

Huyện Nhà Bè

Huyện Cần Giờ

Quận Bình Tân

Quận Tân Phú

41

 

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

41

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

W

X

Tỉnh Lâm Đồng

(thành phố, 10 huyện)

Thành phố Đà Lạt

Thành phố Bảo Lộc

Huyện Lạc Dương

Huyện Đơn Dương

Huyện Đức Trọng

Huyện Lâm Hà

Huyện Bảo Lâm

Huyện Di Linh

Huyện Đạ Huoai

Huyện Đạ Tẻh

Huyện Cát Tiên

Huyện Đam Rông

42

 

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

 

 

 

A

B

C

D

E

F

G

H

I

J

K

L

 

Tỉnh Ninh Thuận

(1 thành phố, 6 huyện)

Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm

Huyện Ninh Sơn

Huyện Bác Ái

Huyện Ninh Hải

Huyện Ninh Phước

Huyện Thuận Bắc

Huyện Thuận Nam

43

 

43

 

43

43

43

43